Bảy quyển, Khâm thiên giám phó Bối Lâm chỉnh lý Hồi hồi lịch pháp (Hải Đáp Nhi, Mã Sa Diệc Hắc). Suy bộ nhật nguyệt ngũ tinh theo thuật Ả Rập–Ba Tư. Cầu nối lịch Hồi hồi và tinh mệnh thất chính.
Ứng dụng: Học Hồi hồi lịch; suy hành độ thất chính; so với Đại thống/Tây pháp
Minh triều Bối Lâm (南京欽天監監副) biên tu năm Thành Hóa 13 (1477), 7 quyển, chỉnh lý tăng bổ bản dịch Hồi Hồi lịch pháp (伊斯蘭曆) thời Hồng Vũ do Hải Đáp Nhi, Mã Sa Diệc Hắc dịch. “七政” chỉ nhật, nguyệt, hỏa, thủy, mộc, kim, thổ; pháp dùng “土盤布算” (tính trên bàn đất theo phương pháp Ba Tư), bảng vị trí hành tinh, giao thực, phương vị. Thuật ngữ: 推步、平會、正會、視會、交食限、黃道白道交點. Đây là văn hiến Hán văn Hồi Hồi lịch hoàn chỉnh nhất còn lại, nối 九執術–回回曆–七政四餘, ảnh hưởng sâu đến chiêm tinh 星命 (羅睺計都) và lịch quan.
⚡ Ứng dụng: Dùng để suy bước vị trí nhật nguyệt ngũ tinh, dự báo nhật thực nguyệt thực theo Hồi Hồi lịch, và làm nền cho hệ 七政四餘 trong mệnh lý tinh diệu.
🔗 Liên quan: 回回曆法; 天步真原; 崇禎曆書
该书证明:七政位置可通过推步算法得出,星命若声称本于天象,就必须经得起表算检验;推步是连接天文与星命的合法性桥梁。
1) 排盘注明历元、坐标系、是否真黄道。2) 对关键盘人工抽查一二颗星位置。3) 统一使用同一推步源,避免软体混用。4) 教学生先算后断。5) 把「不会推步的断语」降级为象征游戏。
比《果老星宗》更偏计算手册,比《授时历》更贴星命用途。它不主要讲哲学,而讲「若要谈天,先会走路(推步)」。