Bộ hội biên khoa bản đàn Quảng Tế, giáo Lư Sơn ở Đông Tiếu, Long Nham (Mân Tây, vùng giao thoa Hẹ–Mân). Gồm tự luận về nguồn đàn, khoa nghi, phù lục, cấu trúc đàn và phụ lục in ảnh các khoa bản. Là nguồn gốc lục địa quan trọng của pháp giáo truyền sang Đài Loan, đặc biệt hệ Lư Sơn “võ pháp”.
Ứng dụng: Đối chiếu khoa bản Lư Sơn Mân Tây–khách gia với truyền bản Đài Loan.
叶明生编著,王秋桂主编《中国传统科仪本汇编》之一,1996年新文丰出版。首部系统描述闽西龙岩闾山教道坛并辑录广济坛科仪之专著。上编叙录道坛源流、结构、神系、幡科斋科法科;下编影印/录文科仪。保存王姥行罡、敕符变符、拷鬼、分军等,证「内巫外道」、许九郎与陈靖姑法在闽西之实态。
⚡ Ứng dụng: 研究武法出煞、安镇、传度与地方命理民俗之第一手;理解闽西「法」如何处理土煞、瘟、产厄,补纯书本八字之不足。
🔗 Liên quan: 福建省建陽市閭山派科儀本彙編;閩西南永福閭山教傳度儀式研究;海游记
Tà khí xâm nhập qua hư/loạn tâm — chế ngự bằng chính khí + chú ngữ/phù ấn cộng hưởng tần số tâm thức.
1) Tịnh tâm xả niệm 2) Niệm chú bảo vệ 3) Quán tưởng chính khí 4) Hành động trong tâm chính 5) Hồi hướng công đức.
Logic trừ tà chia hệ cương (sát quỷ) vs nhu (độ thoát) — text này thuộc hệ nào tùy nội dung.