📋 Tóm tắt 提要
Còn gọi 择日要诀; hướng dẫn chọn ngày giờ cho hôn nhân, khai trương, xuất hành, khởi tạo, dời nhà. Có biểu kiến nhật thần, lục thập giáp tử thời thần; là thông thư trạch nhật dân gian sớm, in lại nhiều đời.
Ứng dụng: Tra ngày việc dân thường theo hệ Đổng thị; so với 玉匣记/象吉.
📖 Phân tích sâu 深度分析
元末明初董德彰撰(有续编),择日要诀上下卷。内容专于择日选时:嫁娶、开张、出行、起造、移居等,含十二月建日宜忌与神煞简表。风格简要,重「新书」实用编排,与宫廷大部头《协纪》相对,服务民间日用。后世常与《钦定修造吉方立成》合刊,成为修造与人事诹吉配套读本。
诹吉选时,嫁娶开张出行起造移居各有宜忌。 十二月建日,神煞不同,用事须各从其类。 要诀在于月建日辰与事类相合。
⚡ Ứng dụng: 民间速查:按月建与事类(婚商旅造迁)选日选时,配合修造吉方使用。
🔗 Liên quan: 钦定修造吉方立成选择书、择吉汇要、协纪辨方书
🎯 Lý luận 邏輯鏈
Văn hiến bảo tồn tri thức cổ truyền — giá trị truyền đạt kinh nghiệm thế hệ.
🔗 Chuỗi lý luận
Tiền đề: cổ nhân tích lũy
ghi chép = truyền
cần đúng ngữ cảnh
áp dụng cần chuyển hóa.
⚡ Thực hành BaZi
1) Hiểu bối cảnh 2) Rút nguyên lý 3) Chuyển hóa 4) Áp dụng 5) So sánh nguồn.
⚖ So sánh
Mỗi văn hiến có lập trường riêng — cần đối chiếu đa nguồn.
🇻🇳 Bản dịch Việt 越譯
「Đổng Thị Trù Cát Tân Thư」là sách mới về chọn ngày của họ Đổng. “Trù cát” — hỏi ngày tốt. Cốt: hệ thống hóa phép chọn ngày, cập nhật so với sách cũ. Lấy can chi nhật thời, thần sát, trực tinh, tinh tú làm chuẩn. Việc lớn nhỏ phân loại: hôn, tang, tạo, thương, xuất… mỗi loại có quy tắc. “Mới” nghĩa là chỉnh lý, dễ tra, bỏ chỗ rườm. Sách dạy: ngày tốt phải hợp mệnh người chủ, hợp việc đang làm, hợp hướng đang dùng. Ba hợp mới thật cát. “Không chọn ngày cho xong chuyện; chọn ngày để việc thành, người yên”.